trọng lượng

Học thuật
Thân thiện
trọng lượng

Một quả táo đỏ nằm trên chiếc cân để đo trọng lượng của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật ) Lực hút của Trái Đất tác dụng lên một vật: "Trọng lượng" lực do trọng trường của Trái Đất tác dụng lên một vật thể, khiến vật đó xu hướng rơi xuống. phụ thuộc vào khối lượng của vật gia tốc trọng trường tại vị trí đó.
    • Mức độ quan trọng, giá trị hoặc ảnh hưởng: "Trọng lượng" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ tầm quan trọng, sức thuyết phục hoặc mức độ ảnh hưởng của một ý kiến, lời nói, luận điểm.
dụ sử dụng
  • Nghĩa vật :

    • Trọng lượng của kiện hàng này 20 kilôgam. (Lực hút của Trái Đất tác dụng lên kiện hàng tương đương 20kg.)
    • Các nhà du hành vũ trụ trải qua cảm giác không trọng lượng. (Họtrong trạng thái không chịu lực hút của Trọng Đất.)
  • Nghĩa bóng (mức độ quan trọng):

    • Lời khuyên của ông ấy luôn trọng lượng lớn trong hội đồng quản trị. (Lời khuyên của ông ấy sức ảnh hưởng được coi trọng.)
    • Bạn cần đưa ra những bằng chứng trọng lượng để thuyết phục mọi người. (Bạn cần bằng chứng quan trọng, giá trị thuyết phục cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trọng lượng chết": Chỉ vật hoặc người vô ích, gây cản trở.

    • Chiếc máy kỹ đó giờ chỉ trọng lượng chết trong nhà kho. (Chiếc máy đódụng chiếm diện tích.)
  • "Phi trọng lượng": Trạng thái một vật thể không chịu tác dụng của trọng lực, thườngtrong không gian vũ trụ.

    • Các thí nghiệm trong môi trường phi trọng lượng mang lại nhiều khám phá mới. (Các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện không trọng lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọng lực (danh từ): Lực hấp dẫn của Trái Đất, nguyên nhân tạo ra trọng lượng.
  • Khối lượng (danh từ): Lượng vật chất chứa trong một vật, không thay đổi theo vị trí, khác với trọng lượng có thể thay đổi.
  • Cân nặng (danh từ): Từ thông dụng hơn trong đời sống, thường dùng để chỉ trọng lượng cơ thể người hoặc vật khi đo bằng cân.
Từ đồng nghĩa
  • Sức nặng: Thường dùng cho cả nghĩa đen (vật ) nghĩa bóng (ảnh hưởng).
  • Giá trị: (Khi dùng với nghĩa bóng) Chỉ mức độ đáng quan tâm, đáng tin cậy.
  • Tầm quan trọng: (Khi dùng với nghĩa bóng) Chỉ mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • trọng lượng: giá trị, sức thuyết phục được coi trọng.
    • Bài phân tích của ấy rất trọng lượng đối với dự án. (Bài phân tích đó rất quan trọng ảnh hưởng.)
  • Thiếu trọng lượng: Không đủ sức thuyết phục, không giá trị.
    • lẽ thiếu trọng lượng sẽ không bao giờ thắng được trong một cuộc tranh luận. ( lẽ không vững chắc sẽ không thuyết phục được.)
Thành ngữ liên quan
  • Cân đo đong đếm: ( liên quan đến khái niệm trọng lượng) Chỉ việc tính toán, so sánh kỹ lưỡng các mặt lợi hại.
    • Trước khi quyết định đầu , anh ta cân đo đong đếm mọi rủi ro. (Anh ta tính toán rất kỹ các rủi ro.)
trọng lượng

Một quả táo đỏ nằm trên chiếc cân để đo trọng lượng của nó.

  1. d. 1. (). Lực do sức hút của Quả đất tác dụng vào một vậtmột nơi tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Trọng lượng chết. Vật hay người vừa vô ích vừa cản trở mọi hoạt động. Phi trọng lượng. Trạng thái của một vật vượt ra khỏi sức hút của Quả đất. 2. Tác dụng hoặc ảnh hưởng : Lời nói trọng lượng ; ý kiến trọng lượng ; Muốn thuyết phục, phải nêu lên một luận điểm thực sự trọng lượng.